là là

Học thuật
Thân thiện
là là

Cành liễu là là mặt nước hồ.

Định nghĩa
  1. Tính từ / Trạng từ:
    • trạng thái rất gần, gần như chạm vào bề mặt của một vật đó nhưng không hẳn chạm. Thường dùng để miêu tả sự di chuyển, bay lượn hoặc vị trí của một vậtkhoảng cách rất nhỏ so với một bề mặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Trạng từ:
    • Cành liễu là là mặt nước. (Cành liễurất gần, gần như chạm vào mặt nước.)
    • Chim lượn là là mặt đất. (Con chim bay lượnđộ cao rất thấp, gần sát mặt đất.)
    • Chiếc diều bay là là trên ngọn cỏ. (Chiếc diều bay ở khoảng cách rất gần so với ngọn cỏ.)
    • Mái tóc dài của ấy buông là là vai. (Mái tóc dài của ấy buông xuống rất gần, gần như chạm vào vai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lượn là là": Cụm từ thường đi kèm để miêu tả động tác bay lượnđộ cao rất thấp.

    • Những cánh én lượn là là trên cánh đồng trước cơn mưa. (Những con én bay lượn rất thấp trên cánh đồng trước cơn mưa.)
  • "thấp là là": Dùng để nhấn mạnh độ thấp, độ gần sát của một vật.

    • Những đám mây đen thấp là là trên những ngọn núi. (Những đám mây đenrất thấp, gần sát những ngọn núi.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): Đây từ gốc, có nghĩa là "" (trong câu khẳng định) hoặc "phẳng, mịn". Từ "là là" được hình thành từ việc lặp lại từ này để tạo nghĩa mới.
  • Lướt: Di chuyển nhanh, nhẹ trơn tru trên một bề mặt. "Lướt" có thểkhoảng cách xa hơn so với "là là".
  • Sát: Rất gần, có thể chạm vào. "Sát" nhấn mạnh khoảng cách tối thiểu hơn so với "là là".
Từ đồng nghĩa
  • Gần sát: Ở vị trí rất gần, sát bên.
  • Liền kề: Ở ngay sát bên, tiếp giáp (thường dùng cho vị trí cố định).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào cho từ "là là" đây chủ yếu tính/trạng từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "là là".

là là

Cành liễu là là mặt nước hồ.

  1. Nh. . ph. : Cành liễu là là mặt nước ; Chim lượn là là mặt đất.